# Tổng Hộp Cấp Độ Item Mu Online- Mu Hoài Cổ

### I. Cấp độ vũ khí từng chủng tộc <a href="#i--cap-do-vu-khi-tung-chung-toc" id="i--cap-do-vu-khi-tung-chung-toc"></a>

| Chủng tộc      | Vũ khí                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |   |
| -------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | - |
| **Phù Thủy**   | <p>Câp 1: Gậy Xương, Gậy Tiên, Gậy Rắn<br>Cấp 2: Gậy Sét, Gậy Đầu Lâu<br>Cấp 3: Gậy Ma Thuật, Gậy Phục Sinh<br>Cấp 4: Gậy Lôi Phong, Gậy Hủy Diệt<br>Cấp 5: Gậy Triệu Hồn<br>Cấp 6: Gậy Kundun<br>Cấp 7: Gậy Thiên Sứ<br><strong>Cấp 8: Gậy Thần Ma (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng : Gậy Hỏa Long</strong><br><strong>Socket: Gậy Quỷ Vương (400)</strong></p>               |   |
| **Chiến Binh** | <p>Cấp 2: Hỏa Đao, Khoái Đao<br>Cấp 3: Kiếm Điện<br>Cấp 4: Kiếm Hủy Diệt, Rìu Hỏa Long, Kiếm Băng<br>Cấp 5: Thiên Ma Kiếm, Đại Long Đao<br>Cấp 6: Ỷ Thiên Đao<br>Cấp 7: Cuồng Phong Đao, Vuốt Quỷ<br><strong>Cấp 8: Đao Quyền Năng (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng : Thiên Tử kiếm, Chùy Vương</strong><br><strong>Socket: Ngọc Bích Kiếm, Hỏa Long Kiếm (400)</strong></p>   |   |
| **Tiên Nữ**    | <p>Cấp 1: Cung Bạc, Nỏ Rắn<br>Cấp 2: Nỏ Thiên Thanh, Nỏ Kim Ngân<br>Cấp 3: Mai Hoa cung<br>Cấp 4: Nỏ Thánh<br>Cấp 5: Cung Thiên Mệnh<br>Cấp 6: Cung Thiên Thần, Nỏ Thánh Nữ<br>Cấp 7: Mỹ Nhân Cung<br><strong>Cấp 8: Cung Thái Bình (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng : Nỏ Hỏa Long</strong><br><strong>Socket: Cung Thiên Vũ, Cung Thần Ưng, Chùy Băng Tinh (400)</strong></p> |   |
| **Đấu Sĩ**     | <p>Cấp 4: Lôi Phong đao<br>Cấp 5: Ảo Ảnh đao<br>Cấp 6: Hỏa Tinh Kiếm<br>Cấp 7: Đao Sinh Mệnh<br><strong>Cấp 8: Đao Hồng Long (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng : Kiếm Hỏa Long</strong><br><strong>Socket: Bá Vương Kiếm (400)</strong></p>                                                                                                                                     |   |
| **Chúa Tể**    | <p>Cấp 2: Trượng Chiến<br>Cấp 3: Trượng Thép<br>Cấp 4: Trượng Bóng Tối<br>Cấp 5: Trượng Kim Cương<br>Cấp 6: Trượng Tối Cao<br>Cấp 7: Trượng Đại Vương<br><strong>Cấp 8: Trượng Thái Dương (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng: Q.T Thiên Tử</strong><br><strong>Socket: Lôi Phong Trượng (400)</strong></p>                                                                       |   |
| **Thuật Sĩ**   | <p>Cấp 2: Gậy Triệu Hồi<br>Cấp 3: Gậy Ánh Bạc, Sách Hỏa Kỳ Lân<br>Cấp 4: Khuyển Xích Quỷ, Sách Quỷ Kiếm<br>Cấp 5: Sách Ma Công<br><strong>Cấp 8: Khuyển Bão Điện (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng: Gậy Thiên Nữ</strong><br><strong>Socket: Gậy Nữ Vương, Gậy Chiêm Tinh</strong> <strong>(400)</strong></p>                                                                   |   |
| **Thiết Binh** | <p>Cấp 5: Nắm đấm Địa Long<br>Cấp 6: Nắm đấm Bạch Hổ<br>Cấp 7: Nắm đấm Quyền Lực<br><strong>Cấp 8: Vuốt Phượng Hoàng (380 Level)</strong><br><strong>VK Rồng: Vuốt Thiên Tử</strong><br><strong>Socket: Vuốt Huyết Long (400)</strong></p>                                                                                                                                            |   |

### II. Cấp độ giáp trụ từng chủng tộc <a href="#ii--cap-do-giap-tru-tung-chung-toc" id="ii--cap-do-giap-tru-tung-chung-toc"></a>

| Chủng tộc      | Giáp trụ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |
| -------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| **Phù Thủy**   | <p>Cấp 1: set Vải Thô<br>Cấp 2: set Xương<br>Cấp 3: set Nhân sư<br>Cấp 4: set Ma Thuật<br>Cấp 5: set Ánh Trăng<br>Cấp 6: set Triệu Hồn<br>Cấp 7: set Ma Vương<br><strong>Cấp 8: set Thần Ma (380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Quỷ Vương (400)</strong></p>                                                           |
| **Chiến Binh** | <p>Cấp 1: set Da, Đồng<br>Cấp 2: set Trâu Xanh<br>Cấp 3: set Thiên Kim, Thiết Phiến<br>Cấp 4: set Hỏa Long<br>Cấp 5: set Hắc Long , set Hắc Điểu<br>Cấp 6: set Phượng Hoàng<br>Cấp 7: set Thần Long<br><strong>Cấp 8: set Quyền Năng (380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Hoàng Long, set Thần Thoại (400)</strong></p> |
| **Tiên Nữ**    | <p>Cấp 1: set Lụa, Trinh nữ<br>Cấp 2: set Thiên Thanh<br>Cấp 3: set Ngọc Bích<br>Cấp 4: set Kim Ngân<br>Cấp 5: set Nữ Thần<br>Cấp 6: set Giai Nhân<br>Cấp 7: set Thánh Nữ<br><strong>Cấp 8: set Thái Bình (380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Anh Vũ, set Thiên Vũ (400)</strong></p>                                  |
| **Đấu Sĩ**     | <p>Cấp 4: set Phong Vũ<br>Cấp 5: set Hỏa Thần<br>Cấp 6: set Lôi Phong<br>Cấp 7: set Cuồng Phong<br><strong>Cấp 8: set Hồng Long (380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Hủy Diệt, set Bóng Ma (400)</strong></p>                                                                                                           |
| **Chúa Tể**    | <p>Cấp 3: set Thiết Ma<br>Cấp 4: set Huyền Thiết<br>Cấp 5: set Hắc Vương<br>Cấp 6: set Hoàng Kim<br>Cấp 7: set Chí Tôn<br><strong>Cấp 8: set Thái Dương (380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Đế Vương (400)</strong></p>                                                                                                |
| **Thuật Sĩ**   | <p>Cấp 3: set Thuật sĩ<br>Cấp 4: set Hỏa Thiên<br>Cấp 5: set Ma Pháp<br>Cấp 6: set Phục Ma<br>Cấp 7: Không có<br><strong>Cấp 8: set Bão Điện(380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Nữ Vương, set Chiêm Tinh (400)</strong></p>                                                                                            |
| **Thiết Binh** | <p>Cấp 5: set Địa Long<br>Cấp 6: set Bạch Hổ<br>Cấp 7: set Quyền Lực<br><strong>Cấp 8: set Bạch Long (380 Level)</strong><br><strong>Socket: set Huyết Long (400)</strong></p>                                                                                                                                                 |

### III. Các loại khiên <a href="#iii--cac-loai-khien" id="iii--cac-loai-khien"></a>

| Loại Item | Giáp trụ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |
| --------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **Khiên** | <p>Cấp 1: Khiên Tròn , Sừng , Diều<br>Cấp 2: Khiên Sắt, Bạc, Gia Huy<br>Cấp 3: Khiên Xương, Chông, Kim Long, Xà<br>Cấp 4: Ma Thuật, Ngưu Vương, Trụ, Tiên Nữ<br>Cấp 5: Triệu Hồn, Hỏa Long, Thập Tự, Thánh Nữ<br><strong>Khiên Vinh Quang (400) – Socket – Class DK</strong><br><strong>Khiên Giác Đấu (400) – Socket – Class MG</strong><br><strong>Khiên Băng Tinh (400) – Socket – Class EF & SM</strong><br><strong>Khiên Bạch Dương (400) – Socket – Class DW</strong></p> |


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://muhoaicohuybeo.gitbook.io/muserver/tong-hop-cap-do-item-mu-online-mu-hoai-co.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
